Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “primer”

106 câu thật có từ primer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: primer nghĩa là sơn lót. primer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an introductory textbook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ primer

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Their support has allowed this primer and others like it to be written and shared.

    Từ trong câu: primer, support, allow, other, like, write, share

    «FOSS Government Policy/Acknowledgements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93138 (bản sửa đổi 595881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ever-famous New England Primer, small though it has been, was one of the most influential of publications.

    Từ trong câu: primer, ever, famous, new, small, though, influential, publication

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your valuable input has improved this primer many fold.

    Từ trong câu: primer, valuable, input, improve, many, fold

    «Nets, Webs and the Information Infrastructure/Acknowledgment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98694 (bản sửa đổi 904933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is also a very great scholar: he can read his Primer; and I have brought down my Virgil.

    Từ trong câu: primer, great, scholar, read, bring, down

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some libraries have experienced a primer craze and it becomes exceedingly difficult to decide which ones to buy and bow freely to duplicate them.

    Từ trong câu: primer, library, experience, become, difficult, decide, one, buy

    Alice Isabel Hazeltine, Library Work with Children. Nguồn: Project Gutenberg #915. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stewart sent me Geikie's letter this morning, and I have asked Macmillan to send Geikie the proofs of my Primer so far as they go.

    Từ trong câu: primer, send, letter, morning, ask, proof, far, go

    Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng primer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
primer brevier20 lần
rna primer48 lần
primer italic11 lần
oligonucleotide primer6 lần
primer viage6 lần
pcr primer7 lần
primer of tennyson10 lần
sequencing primer6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ primer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primer trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ primer hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ primer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primer: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.