E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “primer”

98 câu thật có từ primer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: primer nghĩa là sơn lót. primer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an introductory textbook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ primer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The ever-famous New England Primer, small though it has been, was one of the most influential of publications.

    Từ trong câu: primer, ever, famous, new, small, though, influential, publication

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A Primer of Astronomy for Young Readers.

    Từ trong câu: primer, astronomy, young, reader

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A primer, an elementary spelling book, a book of songs, a translation of the book of Matthew, and some other books were prepared.

    Từ trong câu: primer, elementary, spell, book, song, translation, prepare

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having defined what standards mean in general and technical usage, let us turn our attention to the main focus of this primer - open standards.

    Sau khi đã xác định ý nghĩa của các tiêu chuẩn nói chung và cách sử dụng kỹ thuật, chúng ta hãy chuyển sự chú ý sang trọng tâm chính của phần mở đầu này - các tiêu chuẩn mở.

    Từ trong câu: primer, technical, usage, define, standard, mean, general, let

    «FOSS Open Standards/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93485 (bản sửa đổi 4539549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the room where Emerson was married, the tiles around the fireplace illustrate Scripture stories--the drawings exactly in the style of the pictures in the New England Primer.

    Từ trong câu: primer, room, married, tile, around, fireplace, illustrate, scripture

    Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng primer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
primer brevier20 lần
rna primer48 lần
primer italic11 lần
oligonucleotide primer6 lần
primer viage6 lần
pcr primer7 lần
primer of tennyson10 lần
sequencing primer6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ primer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primer trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ primer hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ primer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primer: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.