Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “primer”

106 câu thật có từ primer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: primer nghĩa là sơn lót. primer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an introductory textbook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ primer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A small primer for the same might be written at a later date.

    Từ trong câu: primer, small, write, late, date

    «Kinematics/Particles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188575 (bản sửa đổi 3715895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well it might be, by having the teachings of this Primer enforced in men's lives and labors.

    Từ trong câu: primer, enforce, well, teach, life, labor

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Legal issues may vary in different situations and this primer may not be able to provide answers to all situations.

    Từ trong câu: primer, legal, issue, vary, different, situation, able, provide

    «FOSS Licensing/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92130 (bản sửa đổi 2765815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We may say that these drawings, without any pretension, are, so to speak, the primer of the language of physiognomy.

    Từ trong câu: primer, draw, speak, language

    Mathias Duval, Duval's artistic anatomy. Nguồn: Project Gutenberg #77743. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ primer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primer trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ primer hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ primer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.