E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “primer”

104 câu thật có từ primer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: primer nghĩa là sơn lót. primer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an introductory textbook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ primer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some manufacturers recommend the use of etching primer before the application of their product.

    Từ trong câu: primer, etch, manufacturer, recommend, use, application, product

    «Do-It-Yourself/Wooden boat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71454 (bản sửa đổi 3229119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This Primer is designed to bring physiological botany to the level of primary and intermediate grades.

    Từ trong câu: primer, design, bring, physiological, botany, level, primary, intermediate

    Douglas Houghton Campbell, Elements of Structural and Systematic Botany For High Schools and Elementary College Courses. Nguồn: Project Gutenberg #20390. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The primer also outlines the impact of the pervasiveness of ICTs on the individual, the family and society.

    Từ trong câu: pervasiveness, primer, outline, impact, individual, family, society

    «The Information Age/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90490 (bản sửa đổi 904938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Painting requires the right self-etching primer.

    Từ trong câu: etch, paint, require, right, self, primer

    «Marinette Aluminum Boat Maintenance/Why a Marinette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63888 (bản sửa đổi 3587184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng primer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
primer brevier20 lần
rna primer48 lần
primer italic11 lần
oligonucleotide primer6 lần
primer viage6 lần
pcr primer7 lần
primer of tennyson10 lần
sequencing primer6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ primer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primer trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ primer hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ primer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primer: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.