Câu tiếng Anh có từ “primer”
106 câu thật có từ primer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: primer nghĩa là sơn lót. primer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an introductory textbook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ primer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The way of the Primer teacher was not made easy in a public school of twenty-five years ago.
Từ trong câu: primer, way, teacher, make, easy, public, school, twenty
Benjamin A., 1871-1932? [Editor] Heydrick, Americans All Stories of American Life of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #23207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng primer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| primer brevier | 20 lần |
| rna primer | 48 lần |
| primer italic | 11 lần |
| oligonucleotide primer | 6 lần |
| primer viage | 6 lần |
| pcr primer | 7 lần |
| primer of tennyson | 10 lần |
| sequencing primer | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ primer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primer trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ primer hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ primer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primer: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.