Câu tiếng Anh có từ “primer”
106 câu thật có từ primer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: primer nghĩa là sơn lót. primer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an introductory textbook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ primer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These and a variety of other issues will be considered throughout this primer.
Từ trong câu: primer, variety, issue, consider, throughout
«Internet Governance/Background and Key Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97626 (bản sửa đổi 3202358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The primers used will vary depending on the gene that is in question.
Từ trong câu: primer, use, vary, depend, gene, question
«Structural Biochemistry/DNA Gel Electrophoresis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215879 (bản sửa đổi 3348318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In shops or corners you will see unkempt boys poring over an English primer or reader.
Từ trong câu: primer, shop, corner, see, boy, reader
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This product will not overlap with the primer on the complementary strand.
Từ trong câu: primer, product, overlap, complementary, strand
«Structural Biochemistry/DNA Mutation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213946 (bản sửa đổi 4669220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anthropologist, metaphysician, most of all theologian, here is a lesson which can teach you much that you will not find in your primers and catechisms.
Từ trong câu: primer, anthropologist, lesson, teach, much, find
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng primer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| primer brevier | 20 lần |
| rna primer | 48 lần |
| primer italic | 11 lần |
| oligonucleotide primer | 6 lần |
| primer viage | 6 lần |
| pcr primer | 7 lần |
| primer of tennyson | 10 lần |
| sequencing primer | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ primer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primer trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ primer hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ primer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primer: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.