Câu tiếng Anh có từ “primer”
106 câu thật có từ primer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: primer nghĩa là sơn lót. primer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an introductory textbook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ primer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Bare wood should have a coat of primer before the paint is applied.
Từ trong câu: primer, bare, wood, coat, paint, apply
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The pilot should feel resistance when the primer is both pulled out and pushed in.
Từ trong câu: primer, pilot, feel, resistance, pull, out, push
«Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 1)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31399 (bản sửa đổi 2214544). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The fuses should, of course, be placed in these primers.
Từ trong câu: primer, fuse, course, place
James Mercur, Attack of Fortified Places. Including Siege-works, Mining, and Demolitions. Prepared for the use of the Cadets of the United States Military Academy. Nguồn: Project Gutenberg #59253. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be a very curious Science Primer which should treat of astronomy, geology, chemistry, physics, physiology, &c., all at once.
Từ trong câu: primer, curious, science, treat, astronomy, geology, chemistry, physics
William Stanley Jevons, Political economy. Nguồn: Project Gutenberg #33219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ann Shirley must learn to control her temper,” and then read it out loud so that even the primer class, who couldn’t read writing, should understand it.
Từ trong câu: primer, control, learn, temper, read, out, loud, even
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng primer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| primer brevier | 20 lần |
| rna primer | 48 lần |
| primer italic | 11 lần |
| oligonucleotide primer | 6 lần |
| primer viage | 6 lần |
| pcr primer | 7 lần |
| primer of tennyson | 10 lần |
| sequencing primer | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ primer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ primer trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ primer hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ primer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ primer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ primer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ primer: Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.