Câu tiếng Anh có từ “pregnancy”
107 câu thật có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pregnancy nghĩa là mang thai. pregnancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being pregnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pregnancy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Women with depression should be treated ideally before pregnancy, to avoid causing problems for the baby.
Từ trong câu: pregnancy, woman, depression, treat, ideally, avoid, cause, problem
«Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Finally the woman during pregnancy should cultivate self-control, and be governed by common sense in every event.
Từ trong câu: pregnancy, finally, woman, cultivate, self, control, govern, common
Emma F. Angell Drake, What a Young Wife Ought to Know. Nguồn: Project Gutenberg #57406. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of advanced pregnancy he should place himself behind, so as to avoid injuring the unborn child.
Từ trong câu: pregnancy, case, advance, place, himself, behind, avoid, injure
Auguste Forel, The sexual question. Nguồn: Project Gutenberg #29903. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During pregnancy a woman should simplify her household management, even if this step involves packing away bric-à-brac and rolling up rugs.
Từ trong câu: simplify, pregnancy, woman, household, management, even, step, involve
Anna Steese Richardson, Better babies and their care. Nguồn: Project Gutenberg #72648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I think we ought to say you should have a right to keep your doctor during a period of treatment whether it's a pregnancy or a chemotherapy treatment or anything else.
Từ trong câu: chemotherapy, think, ought, right, keep, doctor, period, treatment
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pregnancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnancy trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pregnancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnancy: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.