Câu tiếng Anh có từ “pregnancy”
107 câu thật có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pregnancy nghĩa là mang thai. pregnancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being pregnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pregnancy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In this chapter we will discuss the topics covering pregnancy, from conception to birth.
Từ trong câu: pregnancy, conception, chapter, discuss, topic, cover, birth
«Human Physiology/Pregnancy and birth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87291 (bản sửa đổi 4604502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Exercise will not cure all co-morbidities of pregnancy but will help reduce them.
Tập thể dục sẽ không chữa khỏi tất cả các bệnh lý mắc phải khi mang thai nhưng sẽ giúp giảm bớt chúng.
Từ trong câu: pregnancy, reduce, cure, exercise, help
«Exercise as it relates to Disease/The importance of exercise during pregnancy to decrease the likelihood of hypertension and gestational weight gain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409567 (bản sửa đổi 3576919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes a common scene in nature, one of the common relations of life, will open itself to us with a brightness and pregnancy of meaning unknown before.
Từ trong câu: pregnancy, sometimes, common, scene, nature, relation, life, open
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pregnancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnancy trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pregnancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnancy: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.