Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pregnancy”

107 câu thật có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pregnancy nghĩa là mang thai. pregnancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being pregnant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pregnancy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Drinking alcohol during pregnancy and taking illegal drugs also cause problems that may result in the baby dying.

    Từ trong câu: pregnancy, drink, alcohol, take, illegal, drug, cause, problem

    «Infant mortality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309617 (bản sửa đổi 10952333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pregnancy and subsequent whelping of the alpha female might increase her attachment to the new area.

    Từ trong câu: attachment, pregnancy, subsequent, female, increase, new, area

    Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pregnancy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teen pregnancy42 lần
teenage pregnancy42 lần
unwanted pregnancy42 lần
ectopic pregnancy26 lần
unintended pregnancy23 lần
trimester of pregnancy18 lần
abdominal pregnancy17 lần
pregnancy childbirth13 lần
unplanned pregnancy11 lần
pregnancy the placenta7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnancy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnancy trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pregnancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnancy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnancy: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.