Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pregnancy”

107 câu thật có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pregnancy nghĩa là mang thai. pregnancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being pregnant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pregnancy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He looked like an expectant elephant, nearing the end of a two year pregnancy.

    Từ trong câu: pregnancy, look, like, elephant, near, end, year

    Nancy Casteel Vogel, Four and Twenty Beds. Nguồn: Project Gutenberg #35703. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gave a ball at Malmaison when Hortense was in the seventh month of her pregnancy.

    Từ trong câu: pregnancy, give, ball, month

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She tried to keep pace with them, but the advanced state of her pregnancy retarded her.

    Từ trong câu: pregnancy, try, keep, pace, advance, state, retard

    Hubert Howe Bancroft, The Native Races [of the Pacific states], Volume 5, Primitive History The Works of Hubert Howe Bancroft, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #45268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He described events from her life, including her pregnancy and death.

    Từ trong câu: pregnancy, describe, event, life, include, death

    «Kaya Sultan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205094 (bản sửa đổi 10538832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As she was obviously in a state of pregnancy they made her sit down on a bench to meet her fate.

    Từ trong câu: pregnancy, obviously, state, make, sit, down, bench, meet

    Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a late period of pregnancy he scourged her so that the lives of herself and her unborn child were considered in jeopardy.

    Từ trong câu: pregnancy, late, period, life, herself, child, consider

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pregnancy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teen pregnancy42 lần
teenage pregnancy42 lần
unwanted pregnancy42 lần
ectopic pregnancy26 lần
unintended pregnancy23 lần
trimester of pregnancy18 lần
abdominal pregnancy17 lần
pregnancy childbirth13 lần
unplanned pregnancy11 lần
pregnancy the placenta7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnancy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnancy trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pregnancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnancy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnancy: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.