Câu tiếng Anh có từ “pregnancy”
107 câu thật có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pregnancy nghĩa là mang thai. pregnancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being pregnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pregnancy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This encompasses everything from pregnancy, spending more time with family, and taking care of family.
Từ trong câu: pregnancy, encompass, everything, spend, time, family, take, care
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Educator as a Professional/Why Leave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166382 (bản sửa đổi 4664179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Surprisingly, a pregnancy test is also considered a simple, yet complicated embedded computer.
Từ trong câu: pregnancy, surprisingly, test, consider, simple, complicate, embed, computer
«Introduction to Computer Information Systems/Computers to Fit Every Need», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293146 (bản sửa đổi 3837376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such laryngitis is usually fatal, whether pregnancy is present or not.
Từ trong câu: laryngitis, usually, fatal, whether, pregnancy, present
Austin O'Malley, The Ethics of Medical Homicide and Mutilation. Nguồn: Project Gutenberg #42764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What these diseases are and what dangers are involved in pregnancy are known to every practitioner of standing.
Từ trong câu: practitioner, disease, danger, involve, pregnancy, know, every, stand
Margaret Sanger, Woman and the New Race. Nguồn: Project Gutenberg #8660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pregnancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnancy trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pregnancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnancy: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.