Câu tiếng Anh có từ “pregnancy”
107 câu thật có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pregnancy nghĩa là mang thai. pregnancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being pregnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pregnancy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The scandal which has been most widely circulated referred to the fictitious pregnancy of the Queen.
Từ trong câu: pregnancy, scandal, circulate, widely, refer, queen
Francis Johnson, Famous Assassinations of History from Philip of Macedon, 336 B. C., to Alexander of Servia, A. D. 1903. Nguồn: Project Gutenberg #53273. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Along with the costs, teen pregnancy has been directly related to drop out rates in high school.
Từ trong câu: pregnancy, cost, teen, directly, relate, drop, out, rate
«Adolescence/Teen pregnancy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136378 (bản sửa đổi 2562856). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Over time, the attitude towards pregnancy has changed.
Từ trong câu: pregnancy, time, attitude, toward, change
«Exercise as it relates to Disease/Exercise prescription for pregnant women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294545 (bản sửa đổi 3254857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ovarian tumors in pregnancy are, as has been said, rarer than myomata.
Từ trong câu: tumor, pregnancy, rare
Austin O'Malley, The Ethics of Medical Homicide and Mutilation. Nguồn: Project Gutenberg #42764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her pregnancy has been uneventful, with one minor exception.
Từ trong câu: exception, pregnancy, uneventful, minor
«Clinical cases/Case 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46092 (bản sửa đổi 2774350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pregnancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnancy trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pregnancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnancy: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.