Câu tiếng Anh có từ “pregnancy”
107 câu thật có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pregnancy nghĩa là mang thai. pregnancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being pregnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pregnancy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When the women slaves were in an advanced stage of pregnancy they were made to lie face down in a specially dug depression in the ground and were whipped.
Từ trong câu: pregnancy, woman, slave, advance, stage, make, lie, face
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The crime rate, the welfare and food stamp rolls, the poverty rate and the teen pregnancy rate are all down.
Từ trong câu: teen, pregnancy, crime, rate, welfare, food, stamp, roll
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tonight, I call on parents and leaders all across this country to join together in a national campaign against teen pregnancy to make a difference.
Từ trong câu: teen, pregnancy, tonight, call, parent, leader, across, country
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pregnancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnancy trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ pregnancy hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pregnancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnancy: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.