Câu tiếng Anh có từ “predicament”
127 câu thật có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predicament nghĩa là tình trạng khó khăn. predicament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predicament
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was a predicament which called for a cool head and quick action, and George the Fourth had both.
Từ trong câu: predicament, call, cool, head, quick, action
Josiah Flynt, Notes of an Itinerant Policeman. Nguồn: Project Gutenberg #35040. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’m not playing, I never do,” said Frank, dismayed at the sentimental predicament out of which he was to rescue the absurd couple.
Từ trong câu: predicament, rescue, play, never, frank, sentimental, out, absurd
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The unpleasant predicament which the French have got into on this account is most alarming--far more terrible than the wildest of their revolutions.
Từ trong câu: predicament, unpleasant, get, account, alarm, far, terrible, wild
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then there came to me a sudden realization of the predicament in which I had placed myself.
Từ trong câu: realization, predicament, come, sudden, place, myself
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had made my mind up in a moment, and by way of answer told him the whole story of our voyage and the predicament in which we found ourselves.
Từ trong câu: voyage, predicament, make, mind, up, moment, way, answer
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Night was falling rapidly, and their predicament was rendered doubly worse when they could not even find the elephant trail which they had been following.
B2Quá khứ hoàn thànhQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn racan và couldMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: render, elephant, doubly, predicament, worse, night, fall, rapidly
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng predicament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| awkward predicament | 169 lần |
| unpleasant predicament | 126 lần |
| perilous predicament | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicament trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predicament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicament gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicament: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.