Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predicament”

127 câu thật có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predicament nghĩa là tình trạng khó khăn. predicament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ predicament

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Why man must remain in this mental predicament, Locke did not inquire.

    Từ trong câu: predicament, man, remain, mental, inquire

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anthropologists had to address the ethical predicament of aiding their military or keeping the confidence they gained with the local population.

    Từ trong câu: predicament, anthropologist, address, ethical, aid, military, keep, confidence

    «Lentis/Human Terrain System: Military Meets Cultural Mindfulness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392943 (bản sửa đổi 3838474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The difficulties of the medium between him and his distant friend, who is generally in a similar predicament, must be surmounted.

    Từ trong câu: predicament, difficulty, medium, distant, friend, generally, similar

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But gentlemen in your predicament must have recourse to artificial means.

    “Nhưng các quý ông trong hoàn cảnh khó khăn này phải nhờ đến những phương tiện nhân tạo.

    Từ trong câu: recourse, predicament, gentleman, artificial, mean

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng predicament

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awkward predicament169 lần
unpleasant predicament126 lần
perilous predicament30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicament trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predicament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicament gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicament?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicament: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.