Câu tiếng Anh có từ “predicament”
109 câu thật có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predicament nghĩa là tình trạng khó khăn. predicament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predicament
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But we are amused when we find grave strong men in the same predicament of ill conjectures.
Từ trong câu: predicament, amuse, find, grave, strong, man, ill, conjecture
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“But gentlemen in your predicament must have recourse to artificial means.
“Nhưng các quý ông trong hoàn cảnh khó khăn này phải nhờ đến những phương tiện nhân tạo.
Từ trong câu: recourse, predicament, gentleman, artificial, mean
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His predicament was extensively publicized on the Well, where it caused much resentment for police tactics.
Từ trong câu: extensively, publicize, predicament, tactic, well, cause, much, police
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng predicament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| awkward predicament | 169 lần |
| unpleasant predicament | 126 lần |
| perilous predicament | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicament trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predicament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicament gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicament: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.