Câu tiếng Anh có từ “predicament”
127 câu thật có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predicament nghĩa là tình trạng khó khăn. predicament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predicament
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have never been in a predicament that threatened to end in disaster of any sort."
Từ trong câu: predicament, never, threaten, end, disaster, sort
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Johnston I'd rather have been caught stealing chickens than in that horrible predicament; don't you ever do it again."
Từ trong câu: predicament, rather, catch, steal, chicken, horrible, ever, again
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The unpleasant predicament which the French have got into on this account is most alarming--far more terrible than the wildest of their revolutions.
Từ trong câu: predicament, unpleasant, get, account, alarm, far, terrible, wild
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those who have tried even to cross the road in a London fog of the old pea-soup variety will best appreciate our predicament.
Từ trong câu: predicament, try, even, cross, road, fog, old, pea
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng predicament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| awkward predicament | 169 lần |
| unpleasant predicament | 126 lần |
| perilous predicament | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicament trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predicament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicament gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicament: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.