E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polite”

249 câu thật có từ polite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polite nghĩa là lịch sự. polite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing regard for others in manners, speech, behavior, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polite

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Yet again, addressing a person this way is more polite than saying "you".

    Từ trong câu: polite, again, address, person, way, say

    «Japanese/Lessons/Personal suffixes and name usage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34855 (bản sửa đổi 3091736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He pretended to be a kind man and very polite, but Ivango knew better than to believe him.

    Từ trong câu: polite, pretend, kind, man, know, better, believe

    Renée Coudert [Adapter] Riggs, Animal Stories from Eskimo Land Adapted from the Original Eskimo Stories Collected by Dr. Daniel S. Neuman. Nguồn: Project Gutenberg #61875. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Curly black hair, brown skin, big black eyes, handsome nose, fine teeth, small hands and feet, taller than I am, very polite, for a boy, and altogether jolly.

    Từ trong câu: skin, polite, tooth, curly, black, hair, brown, big

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You know where we're kept--that's more polite than saying imprisoned.

    Từ trong câu: imprison, know, keep, polite, say

    F. L. Wallace, Address: Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #50736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This time, however, his address, although polite, was cooler than usual.

    Từ trong câu: cooler, time, however, address, although, polite, usual

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Posed as a question or used as an interjection, it is at least a little more polite than saying the words.

    Từ trong câu: interjection, pose, question, use, least, little, polite, say

    «Military terminology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=553566 (bản sửa đổi 10875324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng polite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polite bow363 lần
polite society448 lần
polite attentions94 lần
polite invitation142 lần
polite literature124 lần
scrupulously polite51 lần
studiously polite43 lần
polite speeches64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ polite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polite trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ polite hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ polite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polite: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (38 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.