Câu tiếng Anh có từ “plug”
184 câu thật có từ plug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plug nghĩa là cắm. plug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: blockage consisting of an object designed to fill a hole tightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plug
Others, like the video plug, have not changed in years.
Từ trong câu: plug, other, like, video, change, year
«Motherboard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37806 (bản sửa đổi 10600196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have known some slaves to run away on other plantations and the hounds would bite plugs out of their legs."
Từ trong câu: plug, know, slave, run, away, plantation, bite, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the tree has yielded a certain amount of sap the holes are plugged, and then covered with wax, to stop the sap from flowing.
Từ trong câu: sap, plug, tree, yield, certain, amount, hole, cover
Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, No. 22, April 8, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15452. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Note that the line on the right side of the cab has been disconnected and plugged.
Từ trong câu: cab, disconnect, plug, note, line, right, side
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, we have been unable to find a plug for this ultraviolet machine, so we will temporarily or perhaps permanently bypass this examination.
Từ trong câu: temporarily, unable, bypass, plug, permanently, now, find, machine
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once the equation has been manipulated, then you simply plug your information in.
Từ trong câu: equation, manipulate, once, simply, plug, information
«Introduction to Physical Science/A.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75255 (bản sửa đổi 4567512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Over the plug a lump of beeswax has been firmly kneaded, and over the wax a piece of membrane has been tied when wet.
Từ trong câu: lump, wax, firmly, membrane, plug, wet, piece, tie
J. G. Wood, The uncivilized races of men in all countries of the world; vol. 2 of 2 Being a comprehensive account of their manners and customs, and of their physical, social, mental, moral and religious characteristics. Nguồn: Project Gutenberg #69074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plug trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ plug hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plug gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plug: Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.