Câu tiếng Anh có từ “plug”
197 câu thật có từ plug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plug nghĩa là cắm. plug là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fill or close tightly with or as if with a plug. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plug
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If the wound had not been plugged and promptly attended to, the colt's first day's hunting would have been his last.
Từ trong câu: plug, wind, promptly, attend, first, hunt, last
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To think that I had traded such a note for an old plug of a horse was sickening, especially when considering our circumstances.
Từ trong câu: plug, think, trade, note, old, horse, especially, consider
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The plugs didn’t seem to have all the zip he had thought was there.
Từ trong câu: zip, plug, seem, think
William Heyliger, You're on the Air. Nguồn: Project Gutenberg #56660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gandil, who had his second tryout in fast company, plugged the hole at first base which had worried Washington managers for some time.
Từ trong câu: worried, plug, worry, second, fast, company, hole, first
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the men in the barricade had made themselves two small cannons out of two cast-iron lengths of gas-pipe, plugged up at one end with tow and fire-clay.
Từ trong câu: tow, plug, man, make, themselves, small, out, cast
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And she goes off with that plug-ugly who looks as if he had been hit in the face with a coin-die.
Từ trong câu: off, hit, go, plug, ugly, look, face, coin
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The cowboy who had spoken was suffering from earache and had an ear plugged with cotton.
Từ trong câu: earache, speak, suffer, ear, plug, cotton
Henry Herbert Knibbs, The Ridin' Kid from Powder River. Nguồn: Project Gutenberg #16530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plug trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ plug hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plug gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plug: Câu phủ định (28 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.