Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plug”

197 câu thật có từ plug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plug nghĩa là cắm. plug là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fill or close tightly with or as if with a plug. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plug

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Plastic cases may have a plug at the back to access the standard stem release.

    Từ trong câu: plug, plastic, case, back, access, standard, stem, release

    «Budget Watch Collecting/Removing the movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46406 (bản sửa đổi 3583714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “We might lay off to-morrow, an' see if we can plug a couple of them fellers.

    Từ trong câu: plug, lay, off, see, couple

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The precaution may be taken, however, of plugging this narrow tube with a little glass wool, which renders any inconvenience from this cause quite impossible.

    Từ trong câu: plug, take, however, narrow, tube, little, glass, wool

    Various, Scientific American Supplement, No. 841, February 13, 1892. Nguồn: Project Gutenberg #15193. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We might not find any traces of the plugs used to stop up, once a year or so, the rock part of the descending passage.

    Từ trong câu: plug, find, trace, use, stop, up, once, year

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spark-plugs may be short circuited by cracked insulation or carbon and oil deposits around the electrode.

    Từ trong câu: electrode, spark, plug, short, circuit, crack, carbon, oil

    Victor Wilfred Pagé, Aviation Engines: Design: Construction: Operation and Repair. Nguồn: Project Gutenberg #38187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although advanced technologies may exist that emulate existing senses, it is just not possible to “plug” these devices directly into the brain.

    Từ trong câu: emulate, although, advance, technology, exist, sense, possible, plug

    «Advanced Interactive Media/Other Topics/A New Hope for Those with Sensory Handicaps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120253 (bản sửa đổi 3250340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plug ins119 lần
plug in hybrid61 lần
spark plug123 lần
plug of tobacco218 lần
plug uglies19 lần
mexican plug54 lần
drain plug25 lần
plug tobacco76 lần
plug in hybrids11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plug trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ plug hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plug gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plug: Câu phủ định (28 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.