Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plausible”

153 câu thật có từ plausible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plausible nghĩa là có lý. plausible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apparently reasonable and valid, and truthful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plausible

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Neglect and decay it has been seen had provided only too plausible excuses for restoration.

    Từ trong câu: plausible, neglect, decay, see, provide, excuse, restoration

    Frederic W. Woodhouse, The Churches of Coventry: A Short History of the City & Its Medieval Remains. Nguồn: Project Gutenberg #11403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The teaching of the Jansenists, like that of most other heretics, had begun by being fairly plausible.

    Từ trong câu: plausible, teach, like, begin, fairly

    F. A. Forbes, Life of St. Vincent de Paul. Nguồn: Project Gutenberg #27706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However plausible on paper, it had proved a failure in practice.

    Từ trong câu: plausible, however, paper, prove, failure, practice

    John Stoughton, Ecclesiastical History of England, Volume 4: The Church of the Restoration [part 2]. Nguồn: Project Gutenberg #67413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At fifty-three his last hard-earned savings had been wormed from him by the last plausible scamp.

    Ở tuổi năm mươi ba, số tiền tiết kiệm khó nhọc mới kiếm được cuối cùng của anh đã bị lấy sạch khỏi tay anh bởi một trò lừa đảo hợp lý vừa qua.

    Từ trong câu: plausible, savings, fifty, last, hard, earn, save

    Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had been too plausible to be honest.

    Từ trong câu: plausible, honest

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not long afterwards the father was horrified to learn that the plausible scoundrel had sold his wife as a slave.

    Từ trong câu: plausible, horrify, long, afterward, father, learn, sell, wife

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Uncle Jack, as he was familiarly called, was a light-hearted, plausible, enthusiastic, talkative fellow, who had spent three small fortunes in trying to make a large one.

    Từ trong câu: talkative, uncle, call, light, heart, plausible, enthusiastic, fellow

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One piece, as to whose authenticity my uncle had entertained serious doubts, Montani unhesitatingly pronounced genuine and stated very plausible reasons for his opinion.

    Từ trong câu: authenticity, piece, uncle, entertain, serious, doubt, pronounce, genuine

    Meredith Nicholson, Lady Larkspur. Nguồn: Project Gutenberg #19204. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plausible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plausible pretext144 lần
plausible excuses55 lần
plausible excuse235 lần
plausible explanation162 lần
plausible arguments58 lần
plausible pretence36 lần
plausible pretexts13 lần
plausible pretences15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plausible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plausible trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ plausible hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plausible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plausible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plausible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plausible: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.