E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plausible”

146 câu thật có từ plausible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plausible nghĩa là có lý. plausible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apparently reasonable and valid, and truthful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plausible

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Which seems more plausible, information travelling faster than light, or atoms acting as if they "know" the future?

    Từ trong câu: plausible, seem, information, travel, fast, light, atom, act

    «WikiJournal of Science/A card game for Bell's theorem and its loopholes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233356 (bản sửa đổi 2824694). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We tried to do that, and the night after our meeting with Major and Mrs. Thatcher we stayed awake till three, thinking up “plausible stories.”

    Từ trong câu: plausible, try, night, meet, major, mr, stay, awake

    Geraldine Bonner, The Castlecourt Diamond Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #64934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plausible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plausible pretext144 lần
plausible excuses55 lần
plausible excuse235 lần
plausible explanation162 lần
plausible arguments58 lần
plausible pretence36 lần
plausible pretexts13 lần
plausible pretences15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plausible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plausible trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ plausible hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plausible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plausible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plausible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plausible: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.