Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “placid”

130 câu thật có từ placid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: placid nghĩa là điềm tĩnh. placid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ placid

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Placid Lake is a beautiful, clear sheet of water, about five miles long and two or three wide.

    Từ trong câu: placid, lake, beautiful, clear, sheet, water, five, mile

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All talk, and I sit in a corner listening, and wishing a certain placid, gray-haired gentleman was there talking, too.

    Từ trong câu: placid, talk, sit, corner, listen, wish, certain, gray

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • North Elba and Lake Placid are some thirty-six miles distant, and may be reached by a good road through the Wilmington Pass.

    Từ trong câu: placid, north, lake, thirty, six, mile, distant, reach

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Later the same day we met her at the hotel, seated by the side of a young gentleman, and as placid as ever.

    Từ trong câu: placid, late, day, meet, hotel, seat, side, young

    William Fitzwilliam, Viscount Milton, The North-West Passage by land Being the narrative of an expedition from the Atlantic to the Pacific, undertaken with the view of exploring a route across the continent to British Columbia through British territory, by one of the northern passes in the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #69759. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With half-parted lips, a placid smile, and closed eyes, the sleeping Alma lived in shadowy beauty before him.

    Từ trong câu: shadowy, placid, half, part, lip, smile, close, eye

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His placid, satisfied life was not dependent upon the stir of guests coming and going, even though they were the great of the earth.

    Từ trong câu: dependent, placid, satisfied, life, stir, guest, come, go

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng placid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
placid waters235 lần
placid contentment47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ placid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placid trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ placid hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ placid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placid: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.