Câu tiếng Anh có từ “placid”
135 câu thật có từ placid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placid nghĩa là điềm tĩnh. placid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placid
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
North Elba and Lake Placid are some thirty-six miles distant, and may be reached by a good road through the Wilmington Pass.
Từ trong câu: placid, north, lake, thirty, six, mile, distant, reach
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the book is intended for a quaint old lady, far away from the confines of civilization, it might meet her placid requirements.
Từ trong câu: placid, book, intend, old, lady, far, away, confine
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, yes, Master Marner,” said Dolly, who sat with a placid listening face, now bordered by grey hairs; “I doubt it may.
Từ trong câu: hair, placid, grey, gray, border, well, yes, master
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The face of a youthful rider, who was jerking his frantic horse with an abandon of temper he might display in a placid barnyard, was impressed deeply upon his mind.
Từ trong câu: impressed, placid, temper, rider, impress, face, youthful, horse
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I may not have it in me to make you placidly happy, but who wants to be placid!
Từ trong câu: happy, placidly, placid, make, want
Mazo De la Roche, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #78850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng placid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| placid waters | 235 lần |
| placid contentment | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placid trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ placid hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placid: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.