Câu tiếng Anh có từ “placid”
132 câu thật có từ placid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placid nghĩa là điềm tĩnh. placid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placid
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nobody could have guessed from her placid tone and indifferent demeanour that she was in a state of extreme agitation.
Từ trong câu: placid, nobody, guess, tone, indifferent, state, extreme
Arnold Bennett, Hilda Lessways. Nguồn: Project Gutenberg #10658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"How can you look so placid?" she whispered.
Từ trong câu: placid, look, whisper
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He could picture the sudden decomposure of her firm placid features, to which a lifelong mastery over trifles had given an air of factitious authority.
Từ trong câu: placid, feature, mastery, authority, lifelong, picture, sudden, firm
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the poor souls, I can pity them now and weep, as I think of them placid each in her full sleep of death for a short moment ere fading.
Từ trong câu: weep, placid, poor, soul, pity, now, think, full
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I—I understand,” he floundered on, his mind speculating as to what sort of atrocities Verloc could have practised under the sleepy, placid appearances of his married estate.
Từ trong câu: sleepy, estate, understand, mind, sort, practice, placid, appearance
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng placid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| placid waters | 235 lần |
| placid contentment | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placid trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ placid hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placid: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.