Câu tiếng Anh có từ “placid”
132 câu thật có từ placid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placid nghĩa là điềm tĩnh. placid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placid
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For half a day at a time they would drift about on the bosom of the splendid, placid curiosity of nature.
Từ trong câu: placid, half, day, time, drift, curiosity, nature
William D. Gann, The tunnel thru the air. Nguồn: Project Gutenberg #74988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had your letter preceded him, this would have saved me some labor, and, although a very placid man, some irritation.
Từ trong câu: irritation, placid, letter, precede, save, labor, although, man
George Ticknor Curtis, Life of James Buchanan, Fifteenth President of the United States. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do what he would, and love me though he did, the light left his face ever and again, and a film came over the placid look at the white ceiling.
Từ trong câu: film, love, though, light, leave, face, ever, again
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng placid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| placid waters | 235 lần |
| placid contentment | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placid trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ placid hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placid: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.