Câu tiếng Anh có từ “pirate”
236 câu thật có từ pirate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pirate nghĩa là cướp biển. pirate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who uses another person's words or ideas as if they were his own. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pirate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The country could not protect its ships which were being robbed at sea by pirates.
Từ trong câu: pirate, country, protect, ship, rob, sea
«History of the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535878 (bản sửa đổi 10960507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He swore, in a manner that would shame a pirate, that we were doing nothing.
Từ trong câu: pirate, swear, manner, shame, do, nothing
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sergeant and his assistant "pirates" were restoring the dismantled huts by the time the adjutant and myself drew near.
Từ trong câu: pirate, assistant, restore, hut, time, myself, draw, near
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How silly it was to pretend that he was not playing pirate fairly!
Từ trong câu: silly, pirate, pretend, play, fairly
Abbie Farwell Brown, Friends and cousins. Nguồn: Project Gutenberg #69570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man was limping on towards this latter, as if he were the pirate come to life, and come down, and going back to hook himself up again.
Từ trong câu: hook, pirate, man, toward, latter, come, life, down
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They stood in a row in front of Mrs. Darling, with their hats off, and wishing they were not wearing their pirate clothes.
Từ trong câu: clothes, stand, wear, front, pirate, wish, row, mrs
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
None too soon, Peter, every inch of him on tiptoe, vanished into the cabin; for more than one pirate was screwing up his courage to look round.
Từ trong câu: tiptoe, none, soon, every, inch, cabin, pirate, up
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pirate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pirate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pirate trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ pirate hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pirate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pirate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pirate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pirate: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.