Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pencil”

325 câu thật có từ pencil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pencil nghĩa là bút chì. pencil là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a thin cylindrical pointed writing implement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pencil

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • One must always be drawing, drawing with the eye when one cannot draw with the pencil.

    Từ trong câu: pencil, always, draw, eye, can

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For each pencil you must find the ruler that fits exactly.

    Từ trong câu: pencil, find, ruler, fit, exactly

    «SA NC Doing Investigations/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21390 (bản sửa đổi 4661009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How many pencils will the teacher have to give out ?

    Từ trong câu: pencil, many, teacher, give, out

    «Maths Manic!!/Level1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394085 (bản sửa đổi 4648338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Well, General, and how goes it with you?" said the grandfather, "now that you have lost your army you will have to turn to your pen and pencil."

    Từ trong câu: pencil, pen, well, general, go, grandfather, now, lose

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Why must he turn to his pen and pencil?" asked Heidi immediately, full of curiosity.

    Từ trong câu: pen, pencil, immediately, curiosity, turn, ask, full

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Dear daughter, I must hasten and carry Christ to this poor sinner," said the monk, hastily putting all his sketches and pencils into her lap.

    Từ trong câu: hastily, pencil, lap, dear, daughter, carry, poor, monk

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At length the desired observation was taken; and with his pencil upon his ivory leg, Ahab soon calculated what his latitude must be at that precise instant.

    Từ trong câu: observation, length, desire, take, pencil, ivory, leg, soon

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will have to mark off the face of the sun-dial with pencil.

    Từ trong câu: dial, mark, off, face, sun, pencil

    Patten Beard, The Jolly Book of Boxcraft. Nguồn: Project Gutenberg #56751. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pencil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slate pencil240 lần
lead pencil583 lần
pencil marks150 lần
pencil sketch101 lần
pencil sketches64 lần
written in pencil317 lần
scribbled in pencil36 lần
scrawled in pencil34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pencil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pencil trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ pencil hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pencil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pencil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pencil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pencil: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.