Câu tiếng Anh có từ “passionately”
166 câu thật có từ passionately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passionately nghĩa là một cách say mê. passionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with passion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passionately
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Her own experiences have motivated her to advocate passionately for the human rights of women with disabilities.
Từ trong câu: passionately, experience, motivate, advocate, human, right, woman, disability
«Jannatul Ferdous Ivy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1064256 (bản sửa đổi 10083256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And what has always happened is that they have been first bitterly abused and then passionately praised.
Từ trong câu: passionately, always, happen, first, bitterly, abuse, praise
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then those two lovers kissed each other passionately, like travellers who have been separated for a year.
Từ trong câu: passionately, traveller, lover, kiss, like, traveler, separate, year
Unknown, The descent of the sun: A cycle of birth. Nguồn: Project Gutenberg #68641. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ah, but men have always fought more passionately for ideas than for facts!
Từ trong câu: idea, passionately, man, always, fight, fact
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If he loved her passionately before, she has been, I believe, doubly dear to him since.
Từ trong câu: doubly, passionately, love, believe, dear, since
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“How I hate the name!” she cried, passionately; “the name that has been so pitilessly, so cruelly, linked with mine.
Từ trong câu: cruelly, passionately, hate, name, cry, link
Bertha M. Clay, A tragedy of love and hate. Nguồn: Project Gutenberg #71769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nelly has played traitor,” she exclaimed, passionately.
Từ trong câu: traitor, play, passionately
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A rigid control, from the next day, was, as I have said, to follow them; yet how often and how passionately, for a week, we came back together to the subject!
Từ trong câu: often, week, subject, control, next, day, follow, passionately
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng passionately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passionately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passionately trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ passionately hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passionately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passionately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passionately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passionately: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.