Câu tiếng Anh có từ “passionately”
166 câu thật có từ passionately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passionately nghĩa là một cách say mê. passionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with passion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passionately
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The passionately eloquent reply of the boy captain is yet remembered by those who heard it.
Từ trong câu: passionately, eloquent, reply, boy, captain, remember, hear
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jonathan was asked by his friends to go out for the drink, which he passionately agreed.
Từ trong câu: passionately, ask, friend, go, out, drink, agree
«Motivation and emotion/Book/2022/Task initiation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277132 (bản sửa đổi 2668463). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That most rare felicity was, indeed, hers, of passionately idolizing one from whom she need never be separated by night or by day.
Từ trong câu: idolize, rare, indeed, hers, passionately, need, never, separate
Various, The International Monthly Magazine, Volume 5, No. 1, January, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20955. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng passionately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passionately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passionately trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ passionately hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passionately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passionately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passionately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passionately: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.