Câu tiếng Anh có từ “passionately”
161 câu thật có từ passionately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ passionately
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Floyd," she cried passionately, "I think I would die before I would wilfully hurt your feelings!"
Từ trong câu: passionately, cry, think, die, hurt, feel
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or that I had any friend would be a man for my sake!” she passionately exclaims.
Từ trong câu: passionately, exclaim, friend, man, sake
«Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"That young woman is passionately fond of music; it would be a good idea to teach her to play."
Từ trong câu: passionately, young, woman, fond, music, good, idea, teach
Paul de Kock, Sister Anne (Novels of Paul de Kock, Volume X). Nguồn: Project Gutenberg #40133. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But, anyhow, here was this deserted wife of his, this passionately-fond woman, clinging to him without a suspicion that he would be anything to her but a protector.
Từ trong câu: suspicion, anyhow, desert, wife, passionately, fond, woman, anything
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passionately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passionately trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ passionately hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passionately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passionately: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.