Câu tiếng Anh có từ “passionately”
166 câu thật có từ passionately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passionately nghĩa là một cách say mê. passionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with passion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passionately
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He soon became oblivious of all save art, of which one could see at a glance he was passionately fond.
Từ trong câu: passionately, soon, become, save, art, see, glance, fond
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From his infancy Benjamin had been passionately fond of reading; and all the money that he could get was laid out in purchasing books.
Từ trong câu: passionately, fond, read, money, get, lay, out, purchase
Samuel G. Goodrich, The Life of Benjamin Franklin, Illustrated by Tales, Sketches, and Anecdotes. Nguồn: Project Gutenberg #38469. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many can passionately recite their list of grievances whenever they find an audience, willing or not.
Từ trong câu: recite, passionately, grievance, many, list, whenever, find, audience
«Understanding Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319133 (bản sửa đổi 2819350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He had the makings, her experienced eye could see, of a passionately persistent grabber.
Từ trong câu: experience, experienced, persistent, passionately, eye, see
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I am utterly shaken and unnerved, as you see," she answered; then added passionately: "I cannot bear my life; it is too hateful."
Từ trong câu: unnerve, utterly, shake, see, answer, add, passionately, can
Sarah Grand, Ideala. Nguồn: Project Gutenberg #6855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man with such a mouth can think and act, but not feel either passionately or enduringly.
Từ trong câu: enduringly, man, mouth, think, act, feel, either, passionately
George A. Birmingham, Hyacinth. Nguồn: Project Gutenberg #10538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng passionately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passionately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passionately trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ passionately hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passionately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passionately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passionately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passionately: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.