Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “partly”

462 câu thật có từ partly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partly nghĩa là một phần. partly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in part; in some degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ partly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “You’ll find they have their faults too,” Terry insisted; and partly in self-defense, we all three began to look for those faults of theirs.

    Từ trong câu: partly, find, fault, insist, self, defense, begin, look

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was partly dragged, partly I went to a certain extent of my own will, into this vortex.

    Từ trong câu: vortex, partly, drag, go, certain, extent

    Jessie Fothergill, The first violin: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #29219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will-power is partly an inheritance and partly an acquisition.

    Từ trong câu: inheritance, partly, acquisition, power

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stripper will partly or fully undress.

    Từ trong câu: undress, partly, fully

    «Striptease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56092 (bản sửa đổi 10805261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But as man partly outgrows, partly learns to reject, the primitive thought of the world, this perspective and these elements will drop from religion.

    Từ trong câu: outgrow, man, partly, learn, reject, primitive, think, world

    Roy Wood Sellars, The Next Step in Religion: An Essay toward the Coming Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #31920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may thus at least partly visualize the many grand things posterity will enjoy in the future.

    Từ trong câu: posterity, thus, least, partly, many, grand, thing, enjoy

    Henry Olerich, The story of the world a thousand years hence. Nguồn: Project Gutenberg #79536. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spring days will be either cloudy, partly cloudy, or clear.

    Từ trong câu: cloudy, spring, day, either, partly, clear

    Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blois is tourist-ridden; its hotels are partly of the tourist orders, and its shopkeepers will sell you "American form" shoes and "best English" hats.

    Từ trong câu: shopkeeper, tourist, ride, hotel, partly, order, sell, form

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng partly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partly because4.323 lần
partly owing370 lần
partly concealed287 lần
partly due432 lần
partly covered373 lần
partly hidden211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ partly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partly trong kho câu?
Kho câu có 462 câu có từ partly hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ partly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partly: Quá khứ đơn (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.