Câu tiếng Anh có từ “partial”
241 câu thật có từ partial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: partial nghĩa là một phần. partial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or affecting only a part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ partial
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is an error if there is no such partial order (that if there are cycles).
Từ trong câu: partial, error, order, cycle
«Automatic transformation of XML namespaces/RDF resource format», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164751 (bản sửa đổi 2721669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Very occasionally, perhaps, there is a partial second flight in August.
Từ trong câu: partial, occasionally, perhaps, second, flight, august
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a brief jar as Julian made contact and brought the small but almost invulnerable semi-cruiser to a partial stop.
Từ trong câu: semi, partial, jar, brief, make, contact, bring, small
Albert, -1957 dePina, The Silver Plague. Nguồn: Project Gutenberg #63524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the partial congelation takes place to a very slight extent, there are not many altered globules sent into the general circulation; and hence life is not compromised.
Từ trong câu: compromised, partial, take, place, slight, extent, many, alter
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evidently there is no strict partial order containing the given relation which is less than it.
Từ trong câu: evidently, strict, partial, order, contain, give, relation, less
«Automatic transformation of XML namespaces/Implementation/Precedences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231796 (bản sửa đổi 2010462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is possible that even before the flood there were partial connections to the Atlantic Ocean.
Từ trong câu: atlantic, possible, even, flood, partial, connection, ocean
«Miocene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167824 (bản sửa đổi 10359848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are, however, too many Irish Catholics whose obedience to their church is partial, or but nominal.
Từ trong câu: nominal, however, many, obedience, church, partial
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng partial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| partial differential | 138 lần |
| partial derivatives | 117 lần |
| partial paralysis | 64 lần |
| partial derivative | 60 lần |
| partial pressures | 58 lần |
| partial sums | 84 lần |
| partial pressure | 189 lần |
| partial eclipse | 55 lần |
| partial insanity | 41 lần |
| partial vacuum | 34 lần |
| partial success | 230 lần |
| partial recovery | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ partial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partial trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ partial hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ partial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partial: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.