Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “partial”

241 câu thật có từ partial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: partial nghĩa là một phần. partial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or affecting only a part. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It consists of almost all short answer questions, allowing for partial credit based on work shown.

    Từ trong câu: consist, almost, short, answer, question, allow, partial, credit

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187971 (bản sửa đổi 4664129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng partial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ partial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ partial trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ partial hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ partial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ partial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ partial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ partial: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.