E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paperwork”

68 câu thật có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paperwork nghĩa là giấy tờ. paperwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work that involves handling papers: forms or letters or reports etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paperwork

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • However, because certain paperwork had not been filed, the party stripped Wolfe of the delegates.

    Từ trong câu: paperwork, however, because, certain, file, party, strip, delegate

    «Wikinews interviews John Wolfe, Democratic Party presidential challenger to Barack Obama», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=440930 (bản sửa đổi 4830169). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The company filled out some paperwork but didn't do anything with them.

    Từ trong câu: paperwork, company, fill, out, anything

    «Chicago flood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460117 (bản sửa đổi 10102396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But as far as paperwork, I can't bring anything out specifically.

    Từ trong câu: paperwork, far, bring, anything, out, specifically

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Accounts receivable don’t require any complex paperwork, are evidenced by an invoice, and do not involve interest payments.

    Từ trong câu: paperwork, account, require, complex, evidence, invoice, involve, interest

    «Receivables Management», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • But it is not clear when the room where paperwork was created began to be thought of an office.

    Từ trong câu: paperwork, clear, room, create, begin, think, office

    «Office», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18121 (bản sửa đổi 10932136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The plane was traveling to China and had been ordered to turn around after the proper paperwork was not in place.

    Chiếc máy bay đang trên đường tới Trung Quốc và đã được lệnh quay trở lại sau khi không có đủ giấy tờ thích hợp.

    Từ trong câu: paperwork, plane, travel, order, turn, around, proper, place

    «No bomb threat, hijacking of plane in China's Xinjiang region according to Afghan officials», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130425 (bản sửa đổi 4823144). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Patients dislike filling out paperwork that never gets used, and clinicians do not like adding measures that do not guide care.

    Từ trong câu: paperwork, patient, dislike, fill, out, never, get, use

    «Evidence-based assessment/Portfolio template», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236403 (bản sửa đổi 2721919). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A book box full of books or records or paperwork will weigh approximately This is quite heavy so don’t make bigger boxes heavier than that.

    Một hộp sách chứa đầy sách, hồ sơ hoặc giấy tờ sẽ nặng xấp xỉ. Nó khá nặng nên đừng làm những chiếc hộp lớn hơn nặng hơn thế.

    Từ trong câu: paperwork, book, box, full, record, weigh, approximately, quite

    «Packing & Moving Household Goods/Start Packing Early», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69818 (bản sửa đổi 4088077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng paperwork

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filed paperwork15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperwork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperwork trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paperwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperwork gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperwork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperwork: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.