Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paperwork”

68 câu thật có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paperwork nghĩa là giấy tờ. paperwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work that involves handling papers: forms or letters or reports etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paperwork

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You may encounter at times, lost paperwork and case workers who are difficult to reach.

    Từ trong câu: paperwork, encounter, time, lose, case, worker, difficult, reach

    «OMS Manual/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303684 (bản sửa đổi 4336943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These medical assistants may file paperwork, update medical records, and greet patients.

    Từ trong câu: paperwork, medical, assistant, file, update, record, greet, patient

    «Medical assistant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374258 (bản sửa đổi 8578204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Breathe on the paperwork in the wrong manner and your child may be forced back to school.

    Từ trong câu: paperwork, breathe, wrong, manner, child, force, back, school

    «Children, Schools and Families Bill/Explanatory notes for Amendments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89955 (bản sửa đổi 1677520). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Concern was expressed by the unnamed officials that paperwork errors may make the weapons untraceable, and that some reached Iraq's black market.

    Từ trong câu: paperwork, concern, express, official, error, make, weapon, reach

    «Wikinews Shorts: November 13, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116586 (bản sửa đổi 5025844). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng paperwork

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filed paperwork15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperwork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperwork trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paperwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperwork gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperwork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperwork: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.