Câu tiếng Anh có từ “paperwork”
68 câu thật có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paperwork nghĩa là giấy tờ. paperwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work that involves handling papers: forms or letters or reports etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paperwork
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every hour a police officer spends completing paperwork is one less hour available for public service.
Từ trong câu: paperwork, every, hour, police, officer, spend, complete, less
«Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
In the following days, rumors began to spread that Richard Branson was filing paperwork to make a similar flight, beating Bezos.
Từ trong câu: paperwork, follow, day, rumor, begin, spread, file, make
«Virgin Galactic Unity 22», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854553 (bản sửa đổi 8912907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other paperwork that needs to be done is filling out and sending in your income tax form (called “returns“ in the U. S.) each year.
Từ trong câu: fill, income, filling, paperwork, tax, need, out, send
«Understanding Home Finances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183962 (bản sửa đổi 3579951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this guidebook you will learn about being an assistant: the application and acceptance process, the paperwork, teaching and eventually leaving.
Từ trong câu: guidebook, learn, assistant, application, acceptance, process, paperwork, teach
«Teaching Assistant in France Survival Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10672 (bản sửa đổi 3473095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paperwork
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filed paperwork | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperwork trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paperwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperwork gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperwork: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.