Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paperwork”

68 câu thật có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paperwork nghĩa là giấy tờ. paperwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work that involves handling papers: forms or letters or reports etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paperwork

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But I was delighted when I saw the paperwork with your name on it.

    Từ trong câu: paperwork, delight, saw, name

    Ben Bova, The towers of Titan. Nguồn: Project Gutenberg #72339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He laid the newspaper aside and was riffling through his paperwork.

    Từ trong câu: paperwork, lay, newspaper, aside

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "As soon as we saw it was a hoax, I filed the paperwork to terminate his employment," said Chief Turner.

    Từ trong câu: paperwork, soon, saw, file, terminate, employment, chief

    «Claim of 'Bigfoot' dead body is a hoax», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111716 (bản sửa đổi 4816003). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In Mas's case, he pushed production of unsafe, cheap implants, ordered employees to cover up evidence, falsified paperwork, and ignored medical regulations.

    Từ trong câu: paperwork, case, push, production, unsafe, cheap, order, employee

    «Professionalism/PIP and Silopren», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452897 (bản sửa đổi 4287532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There's so much bureaucracy here I knew the paperwork would be endless otherwise.

    Từ trong câu: bureaucracy, paperwork, much, know, endless, otherwise

    «Man allowed to keep deceased friend in warehouse freezer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19748 (bản sửa đổi 4811254). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng paperwork

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filed paperwork15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperwork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperwork trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paperwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperwork gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperwork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperwork: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.