Câu tiếng Anh có từ “paperwork”
68 câu thật có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paperwork nghĩa là giấy tờ. paperwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work that involves handling papers: forms or letters or reports etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paperwork
The charges will be pressed once paperwork has cleared, police have indicated.
Từ trong câu: paperwork, charge, press, once, clear, police, indicate
«Bangkok nightclub owner to face charges over New Year's fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118896 (bản sửa đổi 4814315). · English Wikinews · CC BY 2.5
Any generated paperwork on set will need to be gathered as well.
Từ trong câu: paperwork, generate, set, need, gather, well
«Digital Video», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115288 (bản sửa đổi 1739257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A Member of the Board will then review the paperwork and designate the proposed representative by signing the Board's standard form for this purpose.
Từ trong câu: paperwork, member, board, review, designate, propose, representative, sign
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 20 - Designated Representatives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412641 (bản sửa đổi 4622267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A book box full of books or records or paperwork will weigh approximately This is quite heavy so don’t make bigger boxes heavier than that.
Một hộp sách chứa đầy sách, hồ sơ hoặc giấy tờ sẽ nặng xấp xỉ. Nó khá nặng nên đừng làm những chiếc hộp lớn hơn nặng hơn thế.
Từ trong câu: paperwork, book, box, full, record, weigh, approximately, quite
«Packing & Moving Household Goods/Start Packing Early», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69818 (bản sửa đổi 4088077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this guidebook you will learn about being an assistant: the application and acceptance process, the paperwork, teaching and eventually leaving.
Từ trong câu: guidebook, learn, assistant, application, acceptance, process, paperwork, teach
«Teaching Assistant in France Survival Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10672 (bản sửa đổi 3473095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paperwork
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- filed paperwork15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperwork trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ paperwork hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paperwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperwork gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperwork: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.