Câu tiếng Anh có từ “pa”
152 câu thật có từ pa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pa nghĩa là bố. pa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pa
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
You seem to forget that but for pa you would be in the poorhouse."
Từ trong câu: pa, seem, forget
Horatio, Jr. Alger, The Young Salesman. Nguồn: Project Gutenberg #56798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be a faux pas not to be capable in these areas.
Từ trong câu: pa, capable, area
«How to be a Wikimedia sysop/Content», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206680 (bản sửa đổi 2460086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One night my Pa 'lowed he would go to see his gal.
Từ trong câu: pa, night, low, go, see
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been thought by some that harm would come from this pa-per, but it did not.
Từ trong câu: pa, think, harm, come, per
Harriet Putnam, The Life of Abraham Lincoln for Young People, Told in Words of One Syllable. Nguồn: Project Gutenberg #61251. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So "pe" would look like ᐯ, while "pa" would be ᐸ.
«Canadian Aboriginal syllabics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779701 (bản sửa đổi 10149407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do not leave Pa. expecting to find the same old "Keystone" in Nebraska; were it just the same you would not come.
Từ trong câu: pa, leave, expect, find, old, come
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Before freedom old man Adam Stanhouse would give my pa a pass or his pocket knife to show to go to see my ma.
Từ trong câu: pa, freedom, old, man, give, pass, pocket, knife
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The children would say, almost in concert, "what you say pa, is it a boy or girl?"
Từ trong câu: concert, pa, child, almost, boy, girl
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Den Pa bought me a doll what would dance when you wound it up, and I sho' did love dat little dancin' doll.
Từ trong câu: doll, pa, buy, dance, wind, up, love, little
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| n'est pa | 345 lần |
| ce pa | 394 lần |
| faux pa | 174 lần |
| pa seul | 126 lần |
| est pa | 210 lần |
| philadelphia pa | 151 lần |
| sont pa | 92 lần |
| n'a pa | 80 lần |
| gran pa | 82 lần |
| pa ssy | 73 lần |
| faut pa | 73 lần |
| pa encore | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pa trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ pa hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pa: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.