Câu tiếng Anh có từ “pa”
154 câu thật có từ pa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pa nghĩa là bố. pa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pa
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Pa kept up the crops for the family that the couple had planned for.
Từ trong câu: pa, keep, up, crop, family, couple, plan
«Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 018/Lolly Bleu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201803 (bản sửa đổi 2142751). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Perhaps it's shock, pa," said his daughter, who had ventured to take a look at George.
Từ trong câu: pa, perhaps, shock, daughter, venture, take, look
F. J. Randall, Love and the Ironmonger. Nguồn: Project Gutenberg #45598. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I remarked that I was sorry pa had gone away.
Từ trong câu: pa, remark, sorry, go, away
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been thought by some that harm would come from this pa-per, but it did not.
Từ trong câu: pa, think, harm, come, per
Harriet Putnam, The Life of Abraham Lincoln for Young People, Told in Words of One Syllable. Nguồn: Project Gutenberg #61251. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Pa said, 'You'd be lookin' glum too if your wife and chile had done been beat up for nothin'.'
Từ trong câu: glum, pa, wife, beat, up
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Dayton observed that the line between the Northn. & Southern interest had been improperly drawn: that Pa. was the dividing State, there being six on each side of her.
Từ trong câu: improperly, mr, observe, line, southern, interest, draw, pa
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| n'est pa | 345 lần |
| ce pa | 394 lần |
| faux pa | 174 lần |
| pa seul | 126 lần |
| est pa | 210 lần |
| philadelphia pa | 151 lần |
| sont pa | 92 lần |
| n'a pa | 80 lần |
| gran pa | 82 lần |
| pa ssy | 73 lần |
| faut pa | 73 lần |
| pa encore | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pa trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ pa hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pa: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.