Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pa”

152 câu thật có từ pa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pa nghĩa là bố. pa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pa

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Low participation in physical activity (PA) has become one of the leading global health concerns.

    Từ trong câu: pa, low, participation, physical, activity, become, lead, global

    «Exercise as it relates to Disease/Finding the motivation to exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419280 (bản sửa đổi 3736317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • More recently, mobile exergames have grown in popularity, as they promote PA.

    Từ trong câu: pa, recently, mobile, grow, popularity, promote

    «Exercise as it relates to Disease/Pokèmon GO as an intervention to increase physical activity in young adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436694 (bản sửa đổi 3986493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If he expects to fall back on pa when he has spent all his money, he'll be disappointed."

    Từ trong câu: pa, expect, fall, back, spend, money, disappoint

    Horatio, Jr. Alger, The Young Salesman. Nguồn: Project Gutenberg #56798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Benefits of physical activity (PA) for the human body and psychological well-being has been heavily researched and well documented.

    Từ trong câu: pa, benefit, physical, activity, human, body, psychological, well

    «Exercise as it relates to Disease/Physical activities impact on depression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418775 (bản sửa đổi 3761726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Physical activity (PA) has been shown to be effective at promoting positive mental health and reducing depression and anxiety in young adults.

    Từ trong câu: pa, physical, activity, show, effective, promote, positive, mental

    «Exercise as it relates to Disease/Does the context of physical activity have an effect on mental health in early adulthood?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409344 (bản sửa đổi 3761668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
n'est pa345 lần
ce pa394 lần
faux pa174 lần
pa seul126 lần
est pa210 lần
philadelphia pa151 lần
sont pa92 lần
n'a pa80 lần
gran pa82 lần
pa ssy73 lần
faut pa73 lần
pa encore73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pa trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ pa hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pa: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.