Câu tiếng Anh có từ “pa”
152 câu thật có từ pa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pa nghĩa là bố. pa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pa
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Benefits of physical activity (PA) for the human body and psychological well-being has been heavily researched and well documented.
Từ trong câu: pa, benefit, physical, activity, human, body, psychological, well
«Exercise as it relates to Disease/Physical activities impact on depression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418775 (bản sửa đổi 3761726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Higher levels of PA had a reduced risk and offered greater protection and that any exercise is better than no exercise.
Từ trong câu: pa, high, level, reduce, risk, offer, great, protection
«Exercise as it relates to Disease/Physical Activity and Risk of Cognitive Impairment and Dementia in Elderly Persons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364084 (bản sửa đổi 3254984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Physical activity (PA) has been shown to be effective at promoting positive mental health and reducing depression and anxiety in young adults.
Từ trong câu: pa, physical, activity, show, effective, promote, positive, mental
«Exercise as it relates to Disease/Does the context of physical activity have an effect on mental health in early adulthood?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409344 (bản sửa đổi 3761668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They was a marching down Broad Street on their way to Macon, and Pa said it looked like a blue cloud going through.
Từ trong câu: pa, march, down, broad, street, way, look, like
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| n'est pa | 345 lần |
| ce pa | 394 lần |
| faux pa | 174 lần |
| pa seul | 126 lần |
| est pa | 210 lần |
| philadelphia pa | 151 lần |
| sont pa | 92 lần |
| n'a pa | 80 lần |
| gran pa | 82 lần |
| pa ssy | 73 lần |
| faut pa | 73 lần |
| pa encore | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pa trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ pa hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pa: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.