Câu tiếng Anh có từ “pa”
153 câu thật có từ pa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pa nghĩa là bố. pa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pa
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And after dinner, grandpa hitched up the horses and drove pa to Atterberry to catch the train for Havaner.
Từ trong câu: hitch, grandpa, pa, dinner, up, horse, drive, catch
Edgar Lee Masters, Mitch Miller. Nguồn: Project Gutenberg #21910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Barriers and enablers of PA were also assessed.
Từ trong câu: enabler, barrier, pa, assess
«Exercise as it relates to Disease/Enablers and Barriers to Physical Activity with the Lower Limb Amputee Population», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387826 (bản sửa đổi 3303257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He and his step-pa, Ole Uncle Ike, had a fight and Doc come to us and stayed 'bout three years.
Từ trong câu: doc, step, pa, uncle, fight, come, stay, bout
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| n'est pa | 345 lần |
| ce pa | 394 lần |
| faux pa | 174 lần |
| pa seul | 126 lần |
| est pa | 210 lần |
| philadelphia pa | 151 lần |
| sont pa | 92 lần |
| n'a pa | 80 lần |
| gran pa | 82 lần |
| pa ssy | 73 lần |
| faut pa | 73 lần |
| pa encore | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pa trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ pa hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pa: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.