Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outsider”

147 câu thật có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outsider nghĩa là người ngoài cuộc. outsider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is excluded from or is not a member of a group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outsider

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • We outsiders must take him as he is known to the international world.

    Từ trong câu: outsider, take, know, international, world

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What the Constitution had to do with it, outsiders could not then see.

    Từ trong câu: outsider, constitution, see

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every outsider had to take his trunk ashore at once.

    Mỗi người ngoài đều phải mang rương của mình lên bờ ngay lập tức.

    Từ trong câu: outsider, every, take, trunk, once

    Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this the warning is again added: This is purely a domestic affair, and all outsiders must keep tongues and hands off.

    Từ trong câu: outsider, warning, warn, again, add, purely, domestic, affair

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 01, January, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The Outsiders built it, and must have left it here when they pulled back to wherever they were going ... if they ever left the planet.

    Từ trong câu: outsider, build, leave, pull, back, wherever, go, ever

    Terry Carr, Warlord of Kor. Nguồn: Project Gutenberg #17958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be an interesting collection if the outsider could but judge for himself; as things now are, it has to be taken on faith.

    Từ trong câu: outsider, interest, collection, judge, himself, thing, now, take

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The seminary management must have made a thorough investigation, and if they haven't discovered anything, I don't see how an outsider can solve the mystery."

    Từ trong câu: outsider, management, make, thorough, investigation, discover, anything, see

    Edward Stratemeyer, The Rover Boys in Business; Or, The Search for the Missing Bonds. Nguồn: Project Gutenberg #5002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the period when outsiders cry gushingly to an invalid's relations, "How happy you must be!"

    Đây là giai đoạn mà những người ngoài cuộc khóc òa trước những người thân của người tàn tật: “Bạn phải hạnh phúc biết bao!”

    Từ trong câu: gushingly, period, outsider, cry, relation, happy

    George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outsider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outsider trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outsider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outsider gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outsider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outsider: Câu phủ định (24 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.