Câu tiếng Anh có từ “outsider”
147 câu thật có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outsider nghĩa là người ngoài cuộc. outsider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is excluded from or is not a member of a group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outsider
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was weeping and wailing and gnashing of teeth in the camp of the outsiders now.
Lúc này trong trại của những người ngoài đang có tiếng khóc lóc, than vãn và nghiến răng.
Từ trong câu: outsider, tooth, camp, now
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was much as though she were talking to some one from another world--an outsider; but one she had known long, one who understood.
Từ trong câu: outsider, much, though, talk, another, world, know, long
W. E. B. Du Bois, The Quest of the Silver Fleece: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The Outsiders built it, and must have left it here when they pulled back to wherever they were going ... if they ever left the planet.
Từ trong câu: outsider, build, leave, pull, back, wherever, go, ever
Terry Carr, Warlord of Kor. Nguồn: Project Gutenberg #17958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His mood transmuted itself into a dogged indifference till at length he fancied he was looking on his own existence with the passive interest of an outsider.
Từ trong câu: outsider, passive, mood, itself, dog, indifference, till, length
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, Tyndareus was not only preventing civil war in Greece, but he was making it prohibitively perilous for any outsider to try to win Helen.
Từ trong câu: prohibitively, thus, prevent, civil, war, make, outsider, try
Albert Payson Terhune, Superwomen. Nguồn: Project Gutenberg #39339. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outsider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outsider trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outsider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outsider gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outsider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outsider: Câu phủ định (24 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.