Câu tiếng Anh có từ “outsider”
147 câu thật có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outsider nghĩa là người ngoài cuộc. outsider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is excluded from or is not a member of a group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outsider
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This affectionate feeling should not be left out of consideration by outsiders who wish to understand the Irish Question.
Từ trong câu: outsider, affectionate, feel, leave, out, consideration, wish, understand
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As an outsider looking in, it seems to be quite easy to make judgments about how people should spend their money.
Từ trong câu: outsider, look, seem, quite, easy, make, judgment, people
«Conservation Entrepreneurship/Annotated Bibliography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101277 (bản sửa đổi 2195252). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Criticism of sources should be fair-minded, but experts can sound argumentative or too quick in their judgment to outsiders.
Từ trong câu: expert, outsider, quick, criticism, too, sound, source, fair
«How Wikipedia Works/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291599 (bản sửa đổi 4039035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The essay should help break down stereotypes for those outsiders about Minnesota's cold weather and apparent drabness.
Bài luận sẽ giúp phá bỏ định kiến của những người ngoài cuộc về thời tiết lạnh giá và sự buồn tẻ rõ ràng của Minnesota.
Từ trong câu: drabness, essay, help, break, down, stereotype, outsider, cold
«Rhetoric and Composition/Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41528 (bản sửa đổi 4369376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outsider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outsider trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ outsider hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outsider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outsider gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outsider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outsider: Câu phủ định (24 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.